Biểu phí thẩm định giá Máy thiết bị

Loại tài sản Giá trị tài sản (tỷ đồng)
0,5 1 2 5 10 20 50 100 200
Thiết bị quản lý, công cụ dụng cụ
Thiết bị văn phòng 2,1 2,9 4,1 6,4 8,8  –  –
Thiết bị điện/điện tử, máy tính 2,2 3,1 4,3 6,7 9,3 12,8  –  –  –
Máy, thiết bị phục vụ sản xuất
Phương tiện vận tải bộ 2,3 3,2 4,5 7,0 9,7 13,4 21,1  –
Phương tiện vận tải thủy 3,2 4,4 6,1 9,6 13,2 18,3 28,8 39,8 55,0
Phương tiện cơ giới 2,5 3,4 4,7 7,4 10,2 14,1 22,2  –  –
Dây chuyền sản xuất thông thường  – 7,1 9,7 15,3 21,2 29,3 46,1 63,6 88,0
Máy, thiết bị chuyên dụng 8,9 12,2 16,9 26,6 36,8 50,8 80,0 110,5 152,7
Hàng tồn kho 5,1 7,1 9,7 15,3 21,2 29,3 46,1 63,6 88,0

Đơn vị tính: triệu VNĐ

Các chú ý:

  • Mức phí trên đã gồm thuế giá trị gia tăng (VAT);
  • Áp dụng cho từng tài sản riêng lẻ hoặc nhóm tài sản có cùng đặc điểm, tính chất;
  • Quy mô hoặc giá trị tài sản thẩm định không thuộc khung trên thì áp dụng theo mức có giá trị gần nhất hoặc tính theo phương pháp nội suy; tài sản không thuộc các nhóm trên, áp dụng theo biểu phí khác hoặc thỏa thuận;
  • Áp dụng thống nhất tại các tỉnh/thành phố có trụ sở hoặc văn phòng của AMAX (trong bán kính 15km tính từ văn phòng công ty); tài sản nằm ngoài vị trí trên sẽ được cộng thêm chi phí di chuyển 80.000 đồng cho mỗi 5km tăng thêm hoặc tính theo giá phí di chuyển thực tế trên thị trường (xe chất lượng cao/tàu hỏa/máy bay…, tùy trường hợp cụ thể); Trường hợp phải lưu trú qua đêm tại địa phương nơi có tài sản, phí cộng thêm 450.000 đồng/người/ngày đêm;
  • Phí dịch vụ được tính thêm từ 1,2 đến 1,5 lần cho các trường hợp không đủ hồ sơ, tài liệu pháp lý/ kỹ thuật (cần thiết) liên quan;
  • Phí dịch vụ có thể còn thương lượng trong một số trường hợp.