Biểu phí dịch vụ Tư vấn đấu thầu

  • Đấu thầu thi công xây dựng
Loại công trình Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000
Công trình dân dụng 0,337 0,27 0,152 0,099 0,059 0,043 0,03 0,026 0,022
Công trình công nghiệp 0,439 0,303 0,169 0,115 0,074 0,053 0,04 0,034 0,027
Công trình giao thông 0,27 0,185 0,118 0,07 0,045 0,035 0,022 0,019 0,016
Công trình thuỷ lợi 0,282 0,236 0,13 0,074 0,047 0,037 0,024 0,021 0,018
Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,303 0,254 0,135 0,083 0,049 0,04 0,026 0,022 0,019

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

  • Đấu thầu mua sắm thiết bị
Loại công trình Chi phí thiết bị (chưa có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu được duyệt (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000
Công trình dân dụng 0,287 0,27 0,142 0,089 0,079 0,066 0,045 0,035 0,027
Công trình công nghiệp 0,439 0,395 0,224 0,141 0,122 0,1 0,068 0,054 0,041
Công trình giao thông 0,204 0,179 0,103 0,066 0,058 0,046 0,032 0,026 0,021
Công trình thuỷ lợi 0,219 0,191 0,11 0,07 0,061 0,049 0,04 0,03 0,024
Công trình hạ tầng kỹ thuật 0,236 0,203 0,122 0,079 0,068 0,056 0,044 0,034 0,026

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

(Quyết định 957/QĐ-BXD ngày 29.9.2009)