Biểu phí dịch vụ tư vấn thiết kế xây dựng

  • Thiết kế kỹ thuật của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 3 bước
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình được duyệt (tỷ đồng) Cấp công trình
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
8.000 0,58 0,53 0,47 0,42
5.000 0,75 0,68 0,62 0,55
2.000 0,97 0,89 0,8 0,72
1.000 1,13 1,03 0,95 0,85 0,61
500 1,4 1,27 1,16 1,04 0,75
200 1,66 1,51 1,37 1,23 0,88
100 1,82 1,64 1,51 1,34 1,04
50 2 1,82 1,66 1,48 1,23
20 2,38 2,17 1,96 1,76 1,57
10 2,74 2,48 2,25 2,03 1,8
≤7 2,36 2,12 1,88

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

  • Thiết kế bản vẽ thi công của công trình dân dụng có yêu cầu thiết kế 2 bước
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình được duyệt (tỷ đồng) Cấp công trình
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
8.000 0,9 0,82 0,73 0,65
5.000 1,16 1,05 0,96 0,86
2.000 1,5 1,38 1,24 1,11
1.000 1,75 1,59 1,45 1,31 0,95
500 2,17 1,96 1,79 1,62 1,16
200 2.57 2,34 2,1 1,9 1,37
100 2,82 2,54 2,29 2,08 1,62
50 3,1 2,82 2,54 2,29 1,91
20 3,68 3,36 3,01 2,73 2,43
10 4,24 3,84 3,48 3,15 2,78
≤7 3,63 3,27 2,9

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

  • Thiết kế kỹ thuật của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 3 bước
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình được duyệt (tỷ đồng) Cấp công trình
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
8.000 0,73 0,61 0,51 0,46
5.000 0,95 0,79 0,66 0,59
2.000 1,23 1,03 0,86 0,77
1.000 1,45 1,21 1,01 0,9 0,67
500 1,66 1,38 1,15 1,01 0,78
200 1,82 1,51 1,26 1,1 0,92
100 2,01 1,67 1,39 1,2 1,08
50 2,21 1,83 1,53 1,32 1,17
20 2,58 2,15 1,79 1,56 1,39
10 2,79 2,33 1,94 1,69 1,5
≤ 7 1,99 1,73 1,54

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

  • Thiết kế bản vẽ thi công của công trình công nghiệp có yêu cầu thiết kế 2 bước
Chi phí xây dựng (chưa có thuế GTGT) trong dự toán công trình được duyệt (tỷ đồng) Cấp công trình
Cấp đặc biệt Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV
8.000 1,16 0,97 0,78 0,72
5.000 1,52 1,26 1,02 0,94
2.000 1,96 1,64 1,32 1,22
1.000 2,32 1,93 1,55 1,44 1,06
500 2,65 2,2 1,77 1,61 1,24
200 2,91 2,41 1,94 1,75 1,46
100 3,21 2,67 2,15 1,92 1,72
50 3,53 2,92 2,35 2,11 1,87
20 4,12 3,44 2,76 2,49 2,21
10 4,67 3,73 2,99 2,69 2,39
≤7 3,07 2,76 2,45

Đơn vị tính: Tỷ lệ %

(Quyết định 957/QĐ-BXD ngày 29.9.2009)